| Giấy chứng nhận | SGS & ĐẠT ĐƯỢC |
|---|---|
| Hình dạng | quả cầu |
| mật độ số lượng lớn | g / ml ≥ 0,85 |
| Kích thước | 1,6-2,5mm |
| Điểm sương | ℃ ≤ -73 |
| độ ẩm | 0,3% |
|---|---|
| Không có. | 1318-02-1 |
| Cách sử dụng | Hấp phụ khí từ SF6, Thiết bị đóng cắt điện cao thế |
| Kích thước | 2.0-3.0mm, 4.0-6.0mm |
| giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
| Tỷ lệ tiêu hao | trọng lượng < 0,1% |
|---|---|
| Độ tinh khiết | 98% |
| Không có. | 1318-02-1 |
| Kích thước | 2.0-3.0mm, 4.0-6.0mm |
| Tên sản phẩm | Chất hút ẩm rây phân tử 3A |
| độ ẩm | 0,3% |
|---|---|
| PH | 7-9 |
| độ tinh khiết | 98% |
| Giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
| Kích thước lỗ chân lông | 3A |
| Giấy chứng nhận | SGS & ĐẠT ĐƯỢC |
|---|---|
| Hình dạng | quả cầu |
| mật độ số lượng lớn | g / ml ≥ 0,85 |
| Kích thước | 1,6-2,5mm |
| Điểm sương | ℃ ≤ -73 |
| Sử dụng | Hấp phụ khí từ SF6, Thiết bị đóng cắt điện cao thế |
|---|---|
| Cường độ nén | 100N |
| mật độ lớn | g/ml ≥ 0,7 |
| Giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
| Ứng dụng | Làm khô không khí |
| độ ẩm | ≤1,0% |
|---|---|
| Ứng dụng | Tách khí |
| Lưu trữ | Giữ ở nơi khô và có không khí |
| Sức mạnh nghiền | ≥ 90N/hạt |
| Tên sản phẩm | Chất hấp thụ lọc phân tử |
| Giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
|---|---|
| Hình dạng | quả cầu |
| mật độ lớn | g/ml ≥ 0,7 |
| Kích cỡ | 1.6-2.5mm, 3.0-5.0mm |
| điểm sương | ℃ ≤ -73 |
| Giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
|---|---|
| Hình dạng | quả cầu |
| mật độ lớn | g/ml ≥ 0,7 |
| Kích cỡ | 1.6-2.5mm, 3.0-5.0mm |
| điểm sương | ℃ ≤ -73 |
| Kích thước lỗ chân lông | 2-3nm |
|---|---|
| Kích thước | 3.0mm-5.0mm |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Giá trị PH | 6-8 |
| Nhiệt độ làm việc | 80oC |