| Phân loại | Đại lý phụ trợ hóa học |
|---|---|
| khả năng hấp phụ | Cao đối với nước và khí |
| đóng gói | 25kg/túi |
| Nhiệt độ giải hấp | 200-350°C |
| Độ ẩm | 1,0% |
| Size | 2.0-3.0mm, 4.0-6.0mm |
|---|---|
| Compressive Strength | 100N |
| Bulk Density | G/ml ≥ 0.7 |
| Classification | Adsorption Auxiliary Agent |
| Shape | Sphere |
| Dew Point | ℃ ≤ -73 |
|---|---|
| Certificate | SGS & REACH |
| Static Water Adsorption | WT ≥ 22% |
| Bulk Density | G/ml ≥ 0.7 |
| Adsorbent Variety | Molecular Sieve |
| High Light | Molecular Sieve Adsorbent 2.0mm, Metal Enclosed GIS Molecular Sieve, Gases Sphere Molecular Sieve Beads |
|---|---|
| Shape | Sphere |
| Loss on Ignition | ≤ 1.0% |
| Classification | Adsorption Auxiliary Agent |
| Static H2O Capacity | ≥ 23% |
| Làm nổi bật | Lọc phân tử thương mại,Chất hấp thụ lọc phân tử thương mại |
|---|---|
| chi tiết đóng gói | Túi dệt bằng polypropylen có trọng lượng 25 kg có lớp lót bằng nhựa. |
| Thời gian giao hàng | 5-8 ngày |
| Điều khoản thanh toán | L/C, T/T |
| Khả năng cung cấp | 200 tấn mỗi tháng |
| Lưu trữ | Giữ ở nơi khô và có không khí |
|---|---|
| Thời hạn sử dụng | 2 năm |
| Sức mạnh nghiền | ≥ 90N/hạt |
| Tỷ lệ tiêu hao | ≤0,1% |
| mật độ lớn | 0,6-0,8g/ml |
| độ ẩm | ≤1,0% |
|---|---|
| Ứng dụng | Tách khí |
| Lưu trữ | Giữ ở nơi khô và có không khí |
| Sức mạnh nghiền | ≥ 90N/hạt |
| Tên sản phẩm | Chất hấp thụ lọc phân tử |
| Lưu trữ | Giữ ở nơi khô và có không khí |
|---|---|
| Sức mạnh nghiền | ≥ 90N/hạt |
| Giá trị PH | 7-9 |
| Tỷ lệ tiêu hao | ≤0,1% |
| Kích thước hạt | 1-3mm |
| diện tích bề mặt | 500-800m2/g |
|---|---|
| Kích thước hạt | 1-3mm |
| Sức mạnh nghiền | ≥ 90N/hạt |
| Hình dạng | hình cầu |
| Tên sản phẩm | Chất hấp thụ lọc phân tử |
| độ ẩm | ≤1,0% |
|---|---|
| Ứng dụng | Tách khí |
| Bao bì | 25kg/túi |
| Hình dạng | hình cầu |
| diện tích bề mặt | 500-800m2/g |