| Hình dạng | quả cầu |
|---|---|
| Mật độ lớn | ≥ 0,75 g/ml |
| Kích cỡ | 1.6-2.5mm, 3.0-5.0mm |
| Điểm sương | ≤ -73oC |
| Giấy chứng nhận | SGS & TIẾP CẬN |
|---|---|
| Hình dạng | quả cầu |
| Mật độ lớn | g/ml ≥ 0,7 |
| Kích cỡ | 2.0-3.0mm, 4.0-6.0mm |
| mật độ xếp chồng | 680-700G/L |
|---|---|
| Kiểu | Hấp phụ |
| Người mẫu | CMS-220 |
| Cường độ nén | ≥75N/Hạt |
| Độ ẩm đóng gói | 1,5% |
|---|---|
| thể tích lỗ rỗng | 0,35-0,45ml/g |
| Tốc độ hấp phụ | 2*58 giây |
| Nhiệt độ giải hấp | 200-350°C |
| Phân loại | Đại lý phụ trợ hóa học |
|---|---|
| khả năng hấp phụ | Cao đối với nước và khí |
| đóng gói | 25kg/túi |
| Nhiệt độ giải hấp | 200-350°C |
| CAS KHÔNG | 308080-99-1 |
|---|---|
| Tốc độ hấp phụ | 2*58 giây |
| đóng gói | 25kg/túi |
| khả năng hấp phụ | Cao đối với nước và khí |
| Nhiệt độ giải hấp | 200-350°C |
|---|---|
| đóng gói | 25kg/túi |
| thể tích lỗ rỗng | 0,35-0,45ml/g |
| Người mẫu | KDHF-09 |
| hấp phụ nước | ≥ 21,0% |
|---|---|
| khả năng hấp phụ | Cao đối với nước và khí |
| Phân loại | Đại lý phụ trợ hóa học |
| Độ ẩm | 1,0% |